Minar y Ganar
Juvenile Trout

Ô đất
Đèn chiếu sáng
Năng suất sản xuất theo ô đất
| Cấp độ | Số lượng | Chí mạng % | Tỷ lệ rơi chí mạng |
|---|---|---|---|
![]() | 1 | 0% | 1 |
![]() | 2 | 5% | 4 |
![]() | 4 | 6% | 8 |
![]() | 8 | 7% | 16 |
![]() | 16 | 8% | 32 |
Lợi ích của Đèn Thủy Sinh
| Cấp độ | Gia tốc % | Tăng độ hiếm % | Chí mạng cộng thêm % |
|---|---|---|---|
![]() | 1.16% | 1.25% | 2.04% |
![]() | 2.42% | 2.5% | 2.1% |
![]() | 4.94% | 5% | 2.21% |
![]() | 9.98% | 10% | 2.43% |
| Độ hiếm | Điểm sinh học | Thời gian | BP/phút |
|---|---|---|---|
![]() | 381 | 876giây15m | 26.10 |
![]() | 768 | 1752giây30m | 26.30 |
![]() | 1553 | 3504giây59m | 26.59 |
![]() | 3154 | 7008giây1h 57m | 27.00 |
![]() | 6424 | 14016giây3h 54m | 27.50 |
Công thức ghép (Merge)
Đang tải công thức ghép...












